|
| Ngành nghề đào tạo |
I. HỆ CAO ĐẲNG
Mã ngành |
Ngành nghề |
Mã ngành |
Ngành nghề |
CD 01 |
Điện Công nghiệp |
CD 06 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
CD 02 |
Điện Dân dụng |
CD 07 |
Quản trị mạng máy tính |
CD 03 |
Hệ thống điện |
CD 08 |
Kế toán doanh nghiệp |
CD 04 |
Công nghệ ôtô |
CD 09 |
Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi |
CD 05 |
Hàn |
CD 10 |
Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện |
II. HỆ TRUNG CẤP
Mã ngành |
Ngành nghề |
Mã ngành |
Ngành nghề |
TC 01 |
Điện Công nghiệp |
TC 07 |
Sửa chữa và khai thác thiết bị cơ khí chuyên ngành Động lực |
TC 02 |
Điện Dân dụng |
TC 08 |
Ngành thuỷ lợi: - Công trình |
TC 03 |
Công nghệ ôtô |
TC 09 |
Kỹ thuật Thuỷ lợi tổng hợp |
TC 04 |
Hàn |
TC 10 |
Công nghệ thông tin |
TC 05 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
TC 11 |
Quản lý thuỷ nông |
TC 06 |
Kế toán doanh nghiệp |
TC 12 |
Vận hành sửa chữa trạm bơm điện |
Ngoài ra nhà trường liên tục mở các lớp đại học tại chức ngành Thủy lợi (liên kết với trường Đại học Thủy lợi), các khóa nâng bậc thợ, các khóa ngắn hạn. Nhà trường cũng có chính sách đào tạo liên kết với các trường, các tổ chức, các trung tâm với các ngành nghề và các hệ đào tạo như trên.
|
|